геро́йствовать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hành động anh hùng, đóng vai anh hùng, tỏ ra anh hùng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | геро́йствую |
| ты | геро́йствуешь |
| он / она / оно | геро́йствует |
| мы | геро́йствуем |
| вы | геро́йствуете |
| они | геро́йствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | геро́йствовал |
| Giống cái | геро́йствовала |
| Giống trung | геро́йствовало |
| Số nhiều | геро́йствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | геро́йствуй |
| Số nhiều | геро́йствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | геро́йствующий | геро́йствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | геро́йствуя | геройствовавши |