геро́йский
tính từ
Nghĩa
- anh dũng
- anh hùng
- Anh hùng, anh dũng, dũng cảm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | геро́йский | геро́йское | геро́йская | геро́йские |
| Sinh cách | геро́йского | геро́йского | геро́йской | геро́йских |
| Tặng cách | геро́йскому | геро́йскому | геро́йской | геро́йским |
| Đối cách | геро́йский, геро́йского | геро́йское | геро́йскую | геро́йские, геро́йских |
| Công cụ cách | геро́йским | геро́йским | геро́йской, геро́йскою | геро́йскими |
| Giới cách | геро́йском | геро́йском | геро́йской | геро́йских |
| Dạng ngắn | геро́йск | геро́йско | геро́йска | геро́йски |
Ví dụ
- геройский подвигchiến công anh dũng