геркуле́с
danh từđộng vật
Nghĩa
- lực sĩ, người lực lưỡngсилач, богатырь
- tấm kiều mạchкрупа
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | геркуле́с | геркуле́сы |
| Sinh cách | геркуле́са | геркуле́сов |
| Tặng cách | геркуле́су | геркуле́сам |
| Đối cách | геркуле́са | геркуле́сов |
| Công cụ cách | геркуле́сом | геркуле́сами |
| Giới cách | геркуле́се | геркуле́сах |