ге́мма гемма

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. đá quý khắc hình, con dấu khắc, hình khắc chìm

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchге́ммаге́ммы
Sinh cáchге́ммыге́мм
Tặng cáchге́ммеге́ммам
Đối cáchге́ммуге́ммы
Công cụ cáchге́ммой, ге́ммоюге́ммами
Giới cáchге́ммеге́ммах