ге́мма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- đá quý khắc hình, con dấu khắc, hình khắc chìm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ге́мма | ге́ммы |
| Sinh cách | ге́ммы | ге́мм |
| Tặng cách | ге́мме | ге́ммам |
| Đối cách | ге́мму | ге́ммы |
| Công cụ cách | ге́ммой, ге́ммою | ге́ммами |
| Giới cách | ге́мме | ге́ммах |