гектографи́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- in hectograph, sao chép bằng máy in hectograph
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | гектографи́рующий | гектографи́ровавший |
| Bị động | гектографируемый | гектографи́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | гектографи́руя | гектографировав, гектографировавши |