ге́йша гейша

danh từgiống cáiđộng vật

Nghĩa

  1. Vũ nữ, ca kỹ, ca nhiở Nhật-bản

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchге́йшаге́йши
Sinh cáchге́йшиге́йш
Tặng cáchге́йшеге́йшам
Đối cáchге́йшуге́йш
Công cụ cáchге́йшей, ге́йшеюге́йшами
Giới cáchге́йшеге́йшах