гегемо́ния гегемония

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. quyền lânh đạo
  2. Bá quyền lãnh đạo, độc quyền lãnh đạo, bá quyền, quyền lãnh đạo

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгегемо́ниягегемо́нии
Sinh cáchгегемо́ниигегемо́ний
Tặng cáchгегемо́ниигегемо́ниям
Đối cáchгегемо́ниюгегемо́нии
Công cụ cáchгегемо́нией, гегемо́ниеюгегемо́ниями
Giới cáchгегемо́ниигегемо́ниях

Ví dụ

  • гегемония пролетариата
    [bá] quyền lãnh đạo của giai cấp vô sản