гегемо́ния
danh từbất động vật
Nghĩa
- quyền lânh đạo
- Bá quyền lãnh đạo, độc quyền lãnh đạo, bá quyền, quyền lãnh đạo
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гегемо́ния | гегемо́нии |
| Sinh cách | гегемо́нии | гегемо́ний |
| Tặng cách | гегемо́нии | гегемо́ниям |
| Đối cách | гегемо́нию | гегемо́нии |
| Công cụ cách | гегемо́нией, гегемо́ниею | гегемо́ниями |
| Giới cách | гегемо́нии | гегемо́ниях |
Ví dụ
- гегемония пролетариата[bá] quyền lãnh đạo của giai cấp vô sản