гегемо́н гегемон

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Người nắm quyền lãnh đạo, người nắm bá quyền lãnh đạo

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгегемо́нгегемо́ны
Sinh cáchгегемо́нагегемо́нов
Tặng cáchгегемо́нугегемо́нам
Đối cáchгегемо́нагегемо́нов
Công cụ cáchгегемо́номгегемо́нами
Giới cáchгегемо́негегемо́нах