гегемо́н
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người nắm quyền lãnh đạo, người nắm bá quyền lãnh đạo
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гегемо́н | гегемо́ны |
| Sinh cách | гегемо́на | гегемо́нов |
| Tặng cách | гегемо́ну | гегемо́нам |
| Đối cách | гегемо́на | гегемо́нов |
| Công cụ cách | гегемо́ном | гегемо́нами |
| Giới cách | гегемо́не | гегемо́нах |