гва́рдия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Đội cận vệ, quân cân vệ, vệ binh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гва́рдия | гва́рдии |
| Sinh cách | гва́рдии | гва́рдий |
| Tặng cách | гва́рдии | гва́рдиям |
| Đối cách | гва́рдию | гва́рдии |
| Công cụ cách | гва́рдией | гва́рдиями |
| Giới cách | гва́рдии | гва́рдиях |
Ví dụ
- гвардияи майорthiếu tá cận vệ
- Красная гвардияист. — [quân] Cận vệ đỏ, Xích vệ
- старая гвардияnhững chiến sĩ lão thành