гва́рдия гвардия

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Đội cận vệ, quân cân vệ, vệ binh

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгва́рдиягва́рдии
Sinh cáchгва́рдиигва́рдий
Tặng cáchгва́рдиигва́рдиям
Đối cáchгва́рдиюгва́рдии
Công cụ cáchгва́рдиейгва́рдиями
Giới cáchгва́рдиигва́рдиях

Ví dụ

  • гвардияи майор
    thiếu tá cận vệ
  • Красная гвардия
    ист. — [quân] Cận vệ đỏ, Xích vệ
  • старая гвардия
    những chiến sĩ lão thành