гвалт
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Ồn ào, om sòm, huyên náo
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гвалт | — |
| Sinh cách | гва́лта | — |
| Tặng cách | гва́лту | — |
| Đối cách | гвалт | — |
| Công cụ cách | гва́лтом | — |
| Giới cách | гва́лте | — |
Ví dụ
- поднимать гвалтlàm om sòm, làm ồn