гать

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Gỗ lát, củi lótđể đi qua đầm lầy

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchга́тьга́ти
Sinh cáchга́тига́тей
Tặng cáchга́тига́тям
Đối cáchга́тьга́ти
Công cụ cáchга́тьюга́тями
Giới cáchга́тига́тях