га́сящийся гасящийся

tính từ

Nghĩa

  1. có thể dập tắt, đang bị dập
  2. có thể thanh toán, xóa nợ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchга́сящийсяга́сящеесяга́сящаясяга́сящиеся
Sinh cáchга́сящегосяга́сящегосяга́сящейсяга́сящихся
Tặng cáchга́сящемусяга́сящемусяга́сящейсяга́сящимся
Đối cáchга́сящегося, га́сящегосяга́сящеесяга́сящуюсяга́сящихся, га́сящихся
Công cụ cáchга́сящимсяга́сящимсяга́сящейся, га́сящейсяга́сящимися
Giới cáchга́сящемсяга́сящемсяга́сящейсяга́сящихся

гаситься

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. tắt, tắt lịm, tàn lụi, tắt ngấm
  2. ẩn náu, giấu mình, giữ mình, né tránh

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngга́сящийсягаси́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từгася́сьгасившись