гастроно́м
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- hiệu thực phẩm, cửa hàng bán thức ănмагазин
- người sành ănо человеке
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гастроно́м | гастроно́м |
| Sinh cách | гастроно́м | гастроно́м |
| Tặng cách | гастроно́м | гастроно́м |
| Đối cách | гастроно́м | гастроно́м |
| Công cụ cách | гастроно́м | гастроно́м |
| Giới cách | гастроно́м | гастроно́м |