гаситься
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tắt, tắt lịm, tàn lụi, tắt ngấm
- ẩn náu, giấu mình, giữ mình, né tránh
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | га́сящийся | гаси́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | гася́сь | гасившись |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | га́сящийся | гаси́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | гася́сь | гасившись |