гарцева́вший
tính từ
Nghĩa
- đã phi nước kiệu, nhảy nhót
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гарцева́вший | гарцева́вшее | гарцева́вшая | гарцева́вшие |
| Sinh cách | гарцева́вшего | гарцева́вшего | гарцева́вшей | гарцева́вших |
| Tặng cách | гарцева́вшему | гарцева́вшему | гарцева́вшей | гарцева́вшим |
| Đối cách | гарцева́вшего, гарцева́вший | гарцева́вшее | гарцева́вшую | гарцева́вших, гарцева́вшие |
| Công cụ cách | гарцева́вшим | гарцева́вшим | гарцева́вшей, гарцева́вшею | гарцева́вшими |
| Giới cách | гарцева́вшем | гарцева́вшем | гарцева́вшей | гарцева́вших |