гарпу́нить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bắn lao, đâm lao
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | гарпу́ню |
| ты | гарпу́нишь |
| он / она / оно | гарпу́нит |
| мы | гарпу́ним |
| вы | гарпу́ните |
| они | гарпу́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | гарпу́нил |
| Giống cái | гарпу́нила |
| Giống trung | гарпу́нило |
| Số nhiều | гарпу́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | гарпу́нь |
| Số nhiều | гарпу́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | гарпу́нящий | гарпу́нивший |
| Bị động | гарпунимый | гарпуненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | гарпу́ня | гарпунив, гарпунивши |