гармони́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Hòa hợp, thích hợp, thích ứng, hợp, ăn khớp
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | гармони́рую |
| ты | гармони́руешь |
| он / она / оно | гармони́рует |
| мы | гармони́руем |
| вы | гармони́руете |
| они | гармони́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | гармони́ровал |
| Giống cái | гармони́ровала |
| Giống trung | гармони́ровало |
| Số nhiều | гармони́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | гармони́руй |
| Số nhiều | гармони́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | гармони́рующий | гармони́ровавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | гармони́руя | гармонировавши |