гам
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Ồn ào, om sòm, xôn xao, huyên náo
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | га́м | — |
| Sinh cách | га́ма | — |
| Tặng cách | га́му | — |
| Đối cách | га́м | — |
| Công cụ cách | га́мом | — |
| Giới cách | га́ме | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | га́м | — |
| Sinh cách | га́ма | — |
| Tặng cách | га́му | — |
| Đối cách | га́м | — |
| Công cụ cách | га́мом | — |
| Giới cách | га́ме | — |