Từ điển

    гам

    danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít

    Nghĩa

    1. Ồn ào, om sòm, xôn xao, huyên náo

    Biến cách

    CáchSố ítSố nhiều
    Danh cáchга́м—
    Sinh cáchга́ма—
    Tặng cáchга́му—
    Đối cáchга́м—
    Công cụ cáchга́мом—
    Giới cáchга́ме—
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)