гале́та
danh từbất động vật
Nghĩa
- Bánh mỳ khô, lương khôdùng khi hành quân
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гале́та | гале́ты |
| Sinh cách | гале́ты | гале́т |
| Tặng cách | гале́те | гале́там |
| Đối cách | гале́ту | гале́ты |
| Công cụ cách | гале́той, гале́тою | гале́тами |
| Giới cách | гале́те | гале́тах |