гале́та галета

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Bánh mỳ khô, lương khôdùng khi hành quân

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгале́тагале́ты
Sinh cáchгале́тыгале́т
Tặng cáchгале́тегале́там
Đối cáchгале́тугале́ты
Công cụ cáchгале́той, гале́тоюгале́тами
Giới cáchгале́тегале́тах