галере́я галерея

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. gác trên cùng, tầng thượngв театре и т. п
  2. hành langв доме
  3. viện bảo tàng nghệ thuậtвыставка, музей

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгалере́ягалере́и
Sinh cáchгалере́игалере́й
Tặng cáchгалере́егалере́ям
Đối cáchгалере́югалере́и
Công cụ cáchгалере́ей, галере́еюгалере́ями
Giới cáchгалере́егалере́ях

Ví dụ

  • картинрая галерея
    nhà trưng bày tranh, viện bảo tàng hội họa
  • Третьяковская галерея
    Viện bảo tàng hội họa Trê-chia-cốp