газова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tăng tốc, tăng ga
- đạp ga, nhấn gaувеличивать скорость движения автомашины, мотоцикла, самолёта и т. п., нажимая педаль акселератора
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | газу́ю |
| ты | газу́ешь |
| он / она / оно | газу́ет |
| мы | газу́ем |
| вы | газу́ете |
| они | газу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | газова́л |
| Giống cái | газова́ла |
| Giống trung | газова́ло |
| Số nhiều | газова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | газу́й |
| Số nhiều | газу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | газу́ющий | газова́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | газу́я | газовавши |