газифици́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- cung cấp hơi đốt, đặt ống hơiснабжать газовой энергией
- Khí hóa
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | газифицирующий | газифици́ровавший |
| Bị động | газифицируемый | газифици́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | газифици́руя | газифици́ровав, газифицировавши |