га́дость
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bẩn thỉu, thô bỉ, tục tĩuслова, речиlời
- Kinh tởm, ghê tởm
- xấu xa, nhơ nhuốc, hèn hạ, ghê tởm, đểu cángо поступкеđiều
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | га́дость | га́дости |
| Sinh cách | га́дости | га́достей |
| Tặng cách | га́дости | га́достям |
| Đối cách | га́дость | га́дости |
| Công cụ cách | га́достью | га́достями |
| Giới cách | га́дости | га́достях |
Ví dụ
- говорить гадостьиnói thô bỉ (tục tĩu)
- сделать гадость кому-л.làm một việc ghê tởm đối với ai
- какая гадость!ghê tởm (kinh tởm) biết bao!