га́дивший гадивший

tính từ

Nghĩa

  1. từng nghịch phá, từng làm bẩn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchга́дившийга́дившеега́дившаяга́дившие
Sinh cáchга́дившегога́дившегога́дившейга́дивших
Tặng cáchга́дившемуга́дившемуга́дившейга́дившим
Đối cáchга́дившего, га́дившийга́дившеега́дившуюга́дивших, га́дившие
Công cụ cáchга́дившимга́дившимга́дившей, га́дившеюга́дившими
Giới cáchга́дившемга́дившемга́дившейга́дивших

га́дить гадить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm bẩn, vấy bẩnна В, на Пначкать
  2. làm hại, gây tác hạiДвредить
  3. ỉa, đáiиспражнятьсяnói về chó, mèo, chim, v. v...

Chia động từ

Hiện tại
яга́жу
тыга́дишь
он / она / онога́дит
мыга́дим
выга́дите
онига́дят
Quá khứ
Giống đựcга́дил
Giống cáiга́дила
Giống trungга́дило
Số nhiềuга́дили
Mệnh lệnh
Số ítга́дь
Số nhiềuга́дьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngга́дящийга́дивший
Bị động—га́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từга́дягадив, гадивши