га́врик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- cậu nhóc, chú nhóc, thằng bé
- kẻ vô lại, tên lưu manh, tên trộm cắp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | га́врик | га́врики |
| Sinh cách | га́врика | га́вриков |
| Tặng cách | га́врику | га́врикам |
| Đối cách | га́врика | га́вриков |
| Công cụ cách | га́вриком | га́вриками |
| Giới cách | га́врике | га́вриках |