выха́живать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chạy chữa, chữa chạyбольного
- nuôi nấng, nuôi dưỡngвыращивать
- vun xới, chăm bón, vun bón, vun trồngрастения
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выха́живаю |
| ты | выха́живаешь |
| он / она / оно | выха́живает |
| мы | выха́живаем |
| вы | выха́живаете |
| они | выха́живают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выха́живал |
| Giống cái | выха́живала |
| Giống trung | выха́живало |
| Số nhiều | выха́живали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выха́живай |
| Số nhiều | выха́живайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выха́живающий | выха́живавший |
| Bị động | выха́живаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выха́живая | выхаживав, выхаживавши |