Nghĩa
- chảy ra, tuôn ra, trào raвыливаться
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | вытека́ю |
|---|
| ты | вытека́ешь |
|---|
| он / она / оно | вытека́ет |
|---|
| мы | вытека́ем |
|---|
| вы | вытека́ете |
|---|
| они | вытека́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | вытека́л |
|---|
| Giống cái | вытека́ла |
|---|
| Giống trung | вытека́ло |
|---|
| Số nhiều | вытека́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | вытека́й |
|---|
| Số nhiều | вытека́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | вытека́ющий | вытека́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | вытека́я | вытекав, вытекавши |
|---|
Ví dụ
отсюда вытекатьает, что...
do đó mà..., vì thế cho nên..., từ đó đưa đến kết quả là...
со всеми вытекатьающими отсюда последствами
với tất cả các hậu quả của nó