выска́кивать выскакивать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Nhảy ra
  2. — chạy xổ rathông tụcпоспешно выбегать
  3. — tuột ra, buột ra, rời rathông tụcпадать откуда-л.
  4. — — tranh làm trước, lanh chanh làm trướcthông tụcс Тввязываться, вмешиватьсяnói

Chia động từ

Hiện tại
явыска́киваю
тывыска́киваешь
он / она / оновыска́кивает
мывыска́киваем
вывыска́киваете
онивыска́кивают
Quá khứ
Giống đựcвыска́кивал
Giống cáiвыска́кивала
Giống trungвыска́кивало
Số nhiềuвыска́кивали
Mệnh lệnh
Số ítвыска́кивай
Số nhiềuвыска́кивайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвыска́кивающийвыска́кивавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвыска́киваявыскакивав, выскакивавши

Ví dụ

  • выскакивать с замечаниями
    lanh chanh nói trước những điều nhận xét, tranh nhận xét trước