вы́рубленный вырубленный
tính từ
Nghĩa
- đã đốn, đã chặt, đã hạ, đã xẻ
вы́рубить вырубить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chặt hạ, đục khoét, tắthole, window etc; ore, coal; colloquial
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | вы́рублю |
|---|
| ты | вы́рубишь |
|---|
| он / она / оно | вы́рубит |
|---|
| мы | вы́рубим |
|---|
| вы | вы́рубите |
|---|
| они | вы́рубят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | вы́рубил |
|---|
| Giống cái | вы́рубила |
|---|
| Giống trung | вы́рубило |
|---|
| Số nhiều | вы́рубили |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | вы́руби |
|---|
| Số nhiều | вы́рубите |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | вы́рубивший |
|---|
| Bị động | — | вы́рубленный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | вы́рубив, вырубивши |
|---|