вы́работаться выработаться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- được phát triển, được sản xuất, được xây dựng, được soạn thảo
- bị mòn, bị kiệt sức, bị dùng hết, cạn kiệt
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | вы́работаюсь |
|---|
| ты | вы́работаешься |
|---|
| он / она / оно | вы́работается |
|---|
| мы | вы́работаемся |
|---|
| вы | вы́работаетесь |
|---|
| они | вы́работаются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | вы́работался |
|---|
| Giống cái | вы́работалась |
|---|
| Giống trung | вы́работалось |
|---|
| Số nhiều | вы́работались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | вы́работайся |
|---|
| Số nhiều | вы́работайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | вы́работавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | вы́работавшись |
|---|