вы́прямиться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đứng thẳng lại, duỗi thẳng người
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́прямлюсь |
| ты | вы́прямишься |
| он / она / оно | вы́прямится |
| мы | вы́прямимся |
| вы | вы́прямитесь |
| они | вы́прямятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́прямился |
| Giống cái | вы́прямилась |
| Giống trung | вы́прямилось |
| Số nhiều | вы́прямились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́прямись |
| Số nhiều | вы́прямитесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́прямившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́прямившись, вы́прямясь |
