выпи́сывание выписывание

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. xuất việnfrom hospital
  2. đăng ký, thuê bao, đặt báo
  3. viết ra, sao chép, chép lại

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchвыпи́сываниевыпи́сывания
Sinh cáchвыпи́сываниявыпи́сываний
Tặng cáchвыпи́сываниювыпи́сываниям
Đối cáchвыпи́сываниевыпи́сывания
Công cụ cáchвыпи́сываниемвыпи́сываниями
Giới cáchвыпи́сываниивыпи́сываниях