вымеря́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đo đạc, đo lường, đo đếm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вымеря́ю |
| ты | вымеря́ешь |
| он / она / оно | вымеря́ет |
| мы | вымеря́ем |
| вы | вымеря́ете |
| они | вымеря́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вымеря́л |
| Giống cái | вымеря́ла |
| Giống trung | вымеря́ло |
| Số nhiều | вымеря́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вымеря́й |
| Số nhiều | вымеря́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вымеряющий | вымерявший |
| Bị động | вымеряемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вы́меряя | вымеряв, вымерявши |