выма́хивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đuổi ra, xua ra, lớn nhanh, vươn cao
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выма́хиваю |
| ты | выма́хиваешь |
| он / она / оно | выма́хивает |
| мы | выма́хиваем |
| вы | выма́хиваете |
| они | выма́хивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выма́хивал |
| Giống cái | выма́хивала |
| Giống trung | выма́хивало |
| Số nhiều | выма́хивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выма́хивай |
| Số nhiều | выма́хивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выма́хивающий | выма́хивавший |
| Bị động | вымахиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выма́хивая | вымахивав, вымахивавши |