выла́мывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Đánh vỡ, đập vỡ, làm vỡ, bẻ gãy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выла́мываю |
| ты | выла́мываешь |
| он / она / оно | выла́мывает |
| мы | выла́мываем |
| вы | выла́мываете |
| они | выла́мывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выла́мывал |
| Giống cái | выла́мывала |
| Giống trung | выла́мывало |
| Số nhiều | выла́мывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выла́мывай |
| Số nhiều | выла́мывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выла́мывающий | выла́мывавший |
| Bị động | выла́мываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выла́мывая | выламывав, выламывавши |