вы́кликать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Gọi, kêu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́кличу |
| ты | вы́кличешь |
| он / она / оно | вы́кличет |
| мы | вы́кличем |
| вы | вы́кличете |
| они | вы́кличут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́кликал |
| Giống cái | вы́кликала |
| Giống trung | вы́кликало |
| Số nhiều | вы́кликали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́кличь |
| Số nhiều | вы́кличьте |
Ví dụ
- выкликать п спискиđiểm danh, gọi danh sách