Nghĩa
- Tỏ ra, lộ ra, tỏ rõ, biểu lộ, biểu thị
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | выка́зываю |
|---|
| ты | выка́зываешь |
|---|
| он / она / оно | выка́зывает |
|---|
| мы | выка́зываем |
|---|
| вы | выка́зываете |
|---|
| они | выка́зывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | выка́зывал |
|---|
| Giống cái | выка́зывала |
|---|
| Giống trung | выка́зывало |
|---|
| Số nhiều | выка́зывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | выка́зывай |
|---|
| Số nhiều | выка́зывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | выка́зывающий | выка́зывавший |
|---|
| Bị động | выка́зываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | выка́зывая | выказывав, выказывавши |
|---|
Ví dụ
выказывать признаки беспокойства
lộ vẻ lo âu, tỏ vẻ lo lắng
выказывать храбрость
tỏ rõ lòng can đảm, biểu thị lòng dũng cảm