выи́скивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tìm thấy, tìm ra, tìm được, kiếm đượcсов.
- Tìm, kiếm, tìm kiếm, tìm tòi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выи́скиваю |
| ты | выи́скиваешь |
| он / она / оно | выи́скивает |
| мы | выи́скиваем |
| вы | выи́скиваете |
| они | выи́скивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выи́скивал |
| Giống cái | выи́скивала |
| Giống trung | выи́скивало |
| Số nhiều | выи́скивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выи́скивай |
| Số nhiều | выи́скивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выи́скивающий | выи́скивавший |
| Bị động | выи́скиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выи́скивая | выискивав, выискивавши |