Nghĩa
- Khỏi bệnh, khỏi ốm, bình phục, lại người
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | выздора́вливаю |
|---|
| ты | выздора́вливаешь |
|---|
| он / она / оно | выздора́вливает |
|---|
| мы | выздора́вливаем |
|---|
| вы | выздора́вливаете |
|---|
| они | выздора́вливают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | выздора́вливал |
|---|
| Giống cái | выздора́вливала |
|---|
| Giống trung | выздора́вливало |
|---|
| Số nhiều | выздора́вливали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | выздора́вливай |
|---|
| Số nhiều | выздора́вливайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | выздора́вливающий | выздора́вливавший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | выздора́вливая | выздоравливав, выздоравливавши |
|---|
Ví dụ
он выздоравливатьает, но ещё не выздоровел
anh ấy khỏi bệnh dần nhưng chưa bình phục hẳn, bệnh anh ấy thuyên giảm nhưng chưa khỏi hẳn, bệnh đỡ dần nhưng ông ta chưa lại người