выжима́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể вы́жатьvắt, ép
Nghĩa
- bóp nặn, bòn rút, rútперен.
- Ép, vắt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выжима́ю |
| ты | выжима́ешь |
| он / она / оно | выжима́ет |
| мы | выжима́ем |
| вы | выжима́ете |
| они | выжима́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выжима́л |
| Giống cái | выжима́ла |
| Giống trung | выжима́ло |
| Số nhiều | выжима́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выжима́й |
| Số nhiều | выжима́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выжима́ющий | выжима́вший |
| Bị động | выжима́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выжима́я | выжимав, выжимавши |
Ví dụ
- выжимать бельёvắt quần áo
- выжимать лимонchanh
- выжимать сок из плодовép (vắt) nước quả