вы́емка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- hốc, hõm, hố, lỗуглублениеcái
- rãnh, chỗ cắt, lỗ khoét, vết lõmвырез
- đào ra, bới ra, xúc raдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | вы́емка | вы́емки |
| Sinh cách | вы́емки | вы́емок |
| Tặng cách | вы́емке | вы́емкам |
| Đối cách | вы́емку | вы́емки |
| Công cụ cách | вы́емкой | вы́емками |
| Giới cách | вы́емке | вы́емках |
Ví dụ
- выемка грунта[sự] đào đất
- выемка писем производится шесть раз в деньthư từ được lấy ra mỗi ngày sáu lần