вы́ебать выебать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đụ, làm tìnhсовершить половой акт
  2. trừng phạt, phạt nặngотругать; жёстко, жестоко наказать
  3. mắng mỏ, chửi rủaотругать; жёстко, жестоко наказать
  4. đụ, quan hệсовершить половой акт
  5. đụ, làm, tống cổ, lừa đảo, bóc lột (thô tục)thô tụcvulgar

Chia động từ

Tương lai
явыебу
тывыебёшь
он / она / оновыебёт
мывыебём
вывыебёте
онивыебут
Quá khứ
Giống đựcвыебал
Giống cáiвыебала
Giống trungвыебало
Số nhiềuвыебали
Mệnh lệnh
Số ítвыеби
Số nhiềuвыебите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động——
Bị động—вы́ебанный