вы́ебать выебать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đụ, làm tìnhсовершить половой акт
- trừng phạt, phạt nặngотругать; жёстко, жестоко наказать
- mắng mỏ, chửi rủaотругать; жёстко, жестоко наказать
- đụ, quan hệсовершить половой акт
- đụ, làm, tống cổ, lừa đảo, bóc lột (thô tục)thô tụcvulgar
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | выебу |
|---|
| ты | выебёшь |
|---|
| он / она / оно | выебёт |
|---|
| мы | выебём |
|---|
| вы | выебёте |
|---|
| они | выебут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | выебал |
|---|
| Giống cái | выебала |
|---|
| Giống trung | выебало |
|---|
| Số nhiều | выебали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | выеби |
|---|
| Số nhiều | выебите |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | — |
|---|
| Bị động | — | вы́ебанный |
|---|