вы́дюжить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chịu đựng, trụ được, chịu nổi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́дюжу |
| ты | вы́дюжишь |
| он / она / оно | вы́дюжит |
| мы | вы́дюжим |
| вы | вы́дюжите |
| они | вы́дюжат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́дюжил |
| Giống cái | вы́дюжила |
| Giống trung | вы́дюжило |
| Số nhiều | вы́дюжили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́дюжи |
| Số nhiều | вы́дюжите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́дюживший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́дюжив, выдюживши |