вы́дюживший
tính từ
Nghĩa
- đã chịu đựng được, đã vượt qua
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вы́дюживший | вы́дюжившее | вы́дюжившая | вы́дюжившие |
| Sinh cách | вы́дюжившего | вы́дюжившего | вы́дюжившей | вы́дюживших |
| Tặng cách | вы́дюжившему | вы́дюжившему | вы́дюжившей | вы́дюжившим |
| Đối cách | вы́дюжившего, вы́дюживший | вы́дюжившее | вы́дюжившую | вы́дюживших, вы́дюжившие |
| Công cụ cách | вы́дюжившим | вы́дюжившим | вы́дюжившей, вы́дюжившею | вы́дюжившими |
| Giới cách | вы́дюжившем | вы́дюжившем | вы́дюжившей | вы́дюживших |