выдвиже́ние выдвижение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Đi lên trước, tiến lên
  2. đưa ra, nêu ra, dẫn, đề ra, đề đạtдля обсужденияsự
  3. đề bạt, cất nhắcпо работе, службе

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchвыдвиже́ниевыдвиже́ния
Sinh cáchвыдвиже́ниявыдвиже́ний
Tặng cáchвыдвиже́ниювыдвиже́ниям
Đối cáchвыдвиже́ниевыдвиже́ния
Công cụ cáchвыдвиже́ниемвыдвиже́ниями
Giới cáchвыдвиже́ниивыдвиже́ниях

Ví dụ

  • выдвижение кандидатов
    [sự] đề cử, giới thiệu ứng cử viên
  • выдвижение кадров
    [sự] đề bạt cán bộ