выдвиже́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Đi lên trước, tiến lên
- đưa ra, nêu ra, dẫn, đề ra, đề đạtдля обсужденияsự
- đề bạt, cất nhắcпо работе, службе
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | выдвиже́ние | выдвиже́ния |
| Sinh cách | выдвиже́ния | выдвиже́ний |
| Tặng cách | выдвиже́нию | выдвиже́ниям |
| Đối cách | выдвиже́ние | выдвиже́ния |
| Công cụ cách | выдвиже́нием | выдвиже́ниями |
| Giới cách | выдвиже́нии | выдвиже́ниях |
Ví dụ
- выдвижение кандидатов[sự] đề cử, giới thiệu ứng cử viên
- выдвижение кадров[sự] đề bạt cán bộ