выда́ивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- vắt cạn, vắt kiệt, vắt hết sữa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выда́иваю |
| ты | выда́иваешь |
| он / она / оно | выда́ивает |
| мы | выда́иваем |
| вы | выда́иваете |
| они | выда́ивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выда́ивал |
| Giống cái | выда́ивала |
| Giống trung | выда́ивало |
| Số nhiều | выда́ивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выда́ивай |
| Số nhiều | выда́ивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выда́ивающий | выда́ивавший |
| Bị động | выдаиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выда́ивая | выдаивав, выдаивавши |