вы́горевший
tính từ
Nghĩa
- phai màu, bạc màu, lợt màu
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́горю |
| ты | вы́горишь |
| он / она / оно | вы́горит |
| мы | вы́горим |
| вы | вы́горите |
| они | вы́горят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́горел |
| Giống cái | вы́горела |
| Giống trung | вы́горело |
| Số nhiều | вы́горели |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́гори |
| Số nhiều | вы́горите |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́горевший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́горев, выгоревши |