выгнива́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- mục rữa, mục nát từ bên trong, thối rữa, phân hủy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выгнива́ю |
| ты | выгнива́ешь |
| он / она / оно | выгнива́ет |
| мы | выгнива́ем |
| вы | выгнива́ете |
| они | выгнива́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выгнива́л |
| Giống cái | выгнива́ла |
| Giống trung | выгнива́ло |
| Số nhiều | выгнива́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выгнива́й |
| Số nhiều | выгнива́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выгнива́ющий | выгнива́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выгнива́я | выгнивав, выгнивавши |