вывози́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chở... ra, chở... đi, chuyển... đi, mang đi
- chở... đến, đưa... đến, đem... đến, mang... đếnлоставлять куда-л.
- mang theo, đem theoпривозить с ссбой откуда-л.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вывожу́ |
| ты | выво́зишь |
| он / она / оно | выво́зит |
| мы | выво́зим |
| вы | выво́зите |
| они | выво́зят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вывози́л |
| Giống cái | вывози́ла |
| Giống trung | вывози́ло |
| Số nhiều | вывози́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вывози́ |
| Số nhiều | вывози́те |
Ví dụ
- вывозить товары на рынокchở hàng hóa ra chợ
- вывозить удобрения на поляchở phân ra đồng