выводя́щийся выводящийся

tính từ

Nghĩa

  1. đang được xuất ra, suy ra

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвыводя́щийсявыводя́щеесявыводя́щаясявыводя́щиеся
Sinh cáchвыводя́щегосявыводя́щегосявыводя́щейсявыводя́щихся
Tặng cáchвыводя́щемусявыводя́щемусявыводя́щейсявыводя́щимся
Đối cáchвыводя́щегося, выводя́щийсявыводя́щеесявыводя́щуюсявыводя́щихся, выводя́щиеся
Công cụ cáchвыводя́щимсявыводя́щимсявыводя́щейся, выводя́щеюсявыводя́щимися
Giới cáchвыводя́щемсявыводя́щемсявыводя́щейсявыводя́щихся

выводи́ться выводиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. không còn nữa, mất đi, biến đi, biến mấtпереставать существовать
  2. không dùng nữaвыходить из употревления
  3. mất đi, biến mất, bị diệt hếtисчезать
  4. nở raпоявляться на свет - о птенцах
  5. được tẩy sạchо пятнах

Chia động từ

Hiện tại
явывожу́сь
тывыво́дишься
он / она / оновыво́дится
мывыво́димся
вывыво́дитесь
онивыво́дятся
Quá khứ
Giống đựcвыводи́лся
Giống cáiвыводи́лась
Giống trungвыводи́лось
Số nhiềuвыводи́лись
Mệnh lệnh
Số ítвыводи́сь
Số nhiềuвыводи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвыводя́щийсявыводи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвыводя́сьвыводившись